Dịch

faculty

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khả năng của trí ócdanh từThe academic staff at schools, colleges, universities or not-for-profit research institutes, as opposed to the students or support staff.
  2. Khoadanh từA division of a university.
  3. Khả năng, năng lựcdanh từAn ability, power, or skill.
  4. Quyền hạn, thẩm quyềndanh từAn authority, power, or privilege conferred by a higher authority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. facultyDạng gốc (base form)
  2. facultiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • faculty of/for (doing) sthkhả năng (làm) gì

Cụm từ (phrase)

faculty meetingCuộc họp khoa
faculty memberThành viên ban giảng huấn
faculty of lawKhoa luật
join the facultyGia nhập đội ngũ giảng dạy
the Facultycụm từ(Thông tục) Các vị trong ngành y; các ông lang
faculty of artsKhoa nhân văn
faculty membersGiảng viên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giấy phép tu sửa nhà thờ
  1. A licence to make alterations to a church.

Ví dụ

  • .Cô ấy đã chuyển từ Khoa Khoa học sang Khoa Y.
  • ! ! !Con người quả là một kiệt tác! Lý trí cao quý biết bao! Khả năng vô hạn biết nhường nào!
  • , , , ( 846 , §2 ).Trừ khi có thẩm quyền cử hành song lễ điển, linh mục nghi lễ La Tinh phải rửa tội và thêm sức cho tín hữu nghi lễ Đông phương theo các sách phụng vụ của giáo hội La Tinh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifaculte“power, property”
  2. từ tiếng Pháp cổfaculte
  3. từ tiếng Latinhfacultas“capability, ability, skill, abundance, plenty, stock, goods, property; in Medieval Latin also a body of teachers”

Cùng gốc (doublet)facility

AI