Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khả năng của trí ócdanh từThe academic staff at schools, colleges, universities or not-for-profit research institutes, as opposed to the students or support staff.
- Khoadanh từA division of a university.
- Khả năng, năng lựcdanh từAn ability, power, or skill.
- Quyền hạn, thẩm quyềndanh từAn authority, power, or privilege conferred by a higher authority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- facultyDạng gốc (base form)
- facultiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- faculty of/for (doing) sthkhả năng (làm) gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| faculty meeting | Cuộc họp khoa | |
| faculty member | Thành viên ban giảng huấn | |
| faculty of law | Khoa luật | |
| join the faculty | Gia nhập đội ngũ giảng dạy | |
| the Facultycụm từ | cụm từ | (Thông tục) Các vị trong ngành y; các ông lang |
| faculty of arts | Khoa nhân văn | |
| faculty members | Giảng viên |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Giấy phép tu sửa nhà thờ
- A licence to make alterations to a church.
Ví dụ
- .Cô ấy đã chuyển từ Khoa Khoa học sang Khoa Y.
- ! ! !Con người quả là một kiệt tác! Lý trí cao quý biết bao! Khả năng vô hạn biết nhường nào!
- , , , ( 846 , §2 ).Trừ khi có thẩm quyền cử hành song lễ điển, linh mục nghi lễ La Tinh phải rửa tội và thêm sức cho tín hữu nghi lễ Đông phương theo các sách phụng vụ của giáo hội La Tinh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc facultyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifaculte“power, property”
- từ tiếng Pháp cổfaculte
- từ tiếng Latinhfacultas“capability, ability, skill, abundance, plenty, stock, goods, property; in Medieval Latin also a body of teachers”
Cùng gốc (doublet)facility
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- collegeđồng nghĩaChỉ khoa chuyên môn trong trường đại học.
- departmentdễ nhầm, đồng nghĩaỞ một số nước, faculty có thể chỉ một đơn vị học thuật; ở nơi khác nó chỉ đội ngũ giảng viên.
- schoolđồng nghĩakhoa phụ trách một ngành chuyên môn lớn trong trường đại học