Dịch

facultative

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến khoa, đặc biệt là khoa tâm thầntính từOf or relating to faculty, especially to mental faculty.
  2. Không bắt buộc; tùy chọn, tùy ý hoặc tự chọntính từNot obligate; optional, discretionary or elective.
  3. Cấp phép hoặc quyền lực để làm điều gì đótính từThat grants permission or power to do something.
  4. Có thể thực hiện một chức năng sống cụ thể hoặc sống nói chung theo nhiều cáchtính từAble to perform a particular life function, or to live generally, in more than one way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. facultativeDạng gốc (base form)
  2. more facultativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most facultativeSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tại đó một hàm đã cho là dương
  1. At which a given function is positive.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

faculty-ative

  1. mượn từ tiếng Phápfacultatif

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , ? .
  • , , , .
  • “” , .

AI