Nghĩa chính
- Tùy ýtính từkhông so sánh (not comparable)Not compulsory; left to personal choice; elective.
- Môn tự chọn, phần tự chọndanh từSomething that is not compulsory, especially part of an academic course.
- Kiểu dữ liệu tùy chọn, đối tượng optionaldanh từIn various programming languages, a kind of variable that is assigned a specific data type but may or may not hold an actual value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- optionalDạng gốc (base form)
- optionalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entirely optional | Hoàn toàn tùy chọn | |
| optional course | Khóa học tự chọn | |
| optional extra | Phần mua thêm tùy chọn | |
| optional feature | Tính năng tùy chọn | |
| purely optional | Hoàn toàn tự nguyện | |
| clothing optionaltính từ | tính từ | Cho phép và khuyến khích khỏa thân nhưng dung túng việc mặc quần áo |
| optionally piloted vehicledanh từ | danh từ | Máy bay có thể có người lái hoặc không người lái, có thể hoạt động ở cả hai chế độ mà không cần sửa đổi |
Ví dụ
- .Trên bãi biển đó, việc mặc quần áo là hoàn toàn tùy chọn.
- , , . , . […] 8, .Trong các ngôn ngữ hàm, có một kiểu dữ liệu gọi là option type, còn gọi là maybe type. Mục đích của nó là gói gọn một giá trị được trả về từ hàm. […] Trong Java 8, lớp Optional đã được thêm vào để đóng vai trò như một kiểu tùy chọn.
- .Để râu quai nón là không bắt buộc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc optional- optionallyMột cách tùy chọntrạng từ
- optionalizeLàm tùy chọn; thêm dưới dạng tùy chọn, cho phép tùy ý bỏ qua hoặc cung cấp các tùy chọn khác nhau để triển khaiđộng từ
- optionalizationQuá trình thực hiện một cái gì đó tùy chọndanh từ
- optionalityGiá trị của các cơ hội đầu tư tùy chọn bổ sung chỉ có sau khi thực hiện khoản đầu tư ban đầudanh từ
Từ liên quan (related word)