Dịch

acquiescent

tính từ (adjective)
UK/æˈkwi.ɛsn̩t/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sẵn sàng chấp nhận, chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó mà không phản đối, phản đối hay phản khángtính từWilling to acquiesce, accept or agree to something without objection, protest or resistance.
  2. Nghỉ ngơi hài lòng hoặc phục tùng; sẵn sàng phục tùng một cách ngầm địnhtính từResting satisfied or submissive; disposed tacitly to submit.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhacquiescens

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , [...] ...

AI