Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sẵn sàng, đã chuẩn bịtính từB1ready or willing to do something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preparedDạng gốc (base form)
- more preparedSo sánh hơn (comparative)
- most preparedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prepared for sthchuẩn bị cho việc gìI was not prepared for all the problems it caused.Tôi không chuẩn bị cho tất cả các vấn đề nó gây ra.
- prepared with sthchuẩn bị với cái gìHe came prepared with a list of questions.Anh ấy đến có chuẩn bị với một danh sách câu hỏi.
- prepared to do sthsẵn sàng làm gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fully preparedHoàn toàn sẵn sàngprepared to VSẵn sàng + Vwell preparedChuẩn bị kỹ lưỡngill-preparedKhông chuẩn bị tốt. Chưa sẵn sàng hoặc không đủ điều kiện để thực hiện nhiệm vụwell-preparedĐã chuẩn bị đầy đủprepared pianoCây đàn piano đã được thay đổi âm thanh bằng cách đặt các vật thể (được gọi là sự chuẩn bị) trên hoặc giữa các dây
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của prepare
- simple past and past participle of prepare
Họ từ (word family)
cùng gốc preparedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã sẵn sàng làm chứng trước tòa chưa?
- .Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
- .Chúng ta luôn phải sẵn sàng cho những điều tệ hại nhất.