Dịch

prepared

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/pɹɪˈpɛəd/US/pɹɪˈpɛɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sẵn sàng, đã chuẩn bịtính từB1ready or willing to do something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preparedDạng gốc (base form)
  2. more preparedSo sánh hơn (comparative)
  3. most preparedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prepared for sthchuẩn bị cho việc gìI was not prepared for all the problems it caused.Tôi không chuẩn bị cho tất cả các vấn đề nó gây ra.
  • prepared with sthchuẩn bị với cái gìHe came prepared with a list of questions.Anh ấy đến có chuẩn bị với một danh sách câu hỏi.
  • prepared to do sthsẵn sàng làm gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của prepare
  1. simple past and past participle of prepare

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn đã sẵn sàng làm chứng trước tòa chưa?
  • .Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
  • .Chúng ta luôn phải sẵn sàng cho những điều tệ hại nhất.

AI