preparado
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/pɾepaˈɾado/nguồn
Nghĩa chính
- Sẵn sàng, chuẩn bị sẵntính từprepared
- Có năng lực, có trình độtính từqualified, well-qualified
- Chế phẩm, hợp chấtdanh từpreparation
- Phân từ quá khứ của prepararđộng từpast participle of preparar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preparadoDạng gốc (base form)
- preparadísimoSo sánh nhất (superlative)
- preparadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- preparadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- preparadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bien preparado | Chuẩn bị kỹ, có năng lực | |
| estar preparado para | Sẵn sàng cho | |
| plato preparado | Món ăn chế biến sẵn | |
| esté preparado | Sẵn sàng trong câu ở thể giả định | |
| estar mentalmente preparado | Chuẩn bị tinh thần |
Ví dụ
- .Chúng ta phải sẵn sàng cho mọi chuyện.
- .Cô ấy đã chuẩn bị cho chúng tôi một bữa ăn tuyệt vời.
- .Cô ấy nói rằng mình chưa sẵn sàng làm điều đó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc preparadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung