Dịch

preparation

B1danh từ (noun)
UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpɚˈeɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự chuẩn bịdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of preparing or getting ready.
  2. Tình trạng sẵn sàng, sự sẵn sàngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being prepared; readiness.
  3. Chế phẩm, thuốc điều trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance, especially a remedy, that is prepared.
  4. Mẫu vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of any animal body preserved as a specimen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preparationDạng gốc (base form)
  2. preparationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • preparation for sthsự chuẩn bị cho việc gìPreparation for the party started early.Sự chuẩn bị cho bữa tiệc bắt đầu từ sớm.
  • in preparationđang được chuẩn bịThe third book in the series is currently in preparation.Quyển sách thứ ba trong bộ sách đang được chuẩn bị.
  • in preparation for sthđể chuẩn bị cho việc gìThe team has been training hard in preparation for the big game.Đội đã tập luyện chăm chỉ để chuẩn bị cho trận đấu lớn.
  • preparation of sthsự chuẩn bị cái gìShe helped in the preparation of several of his manuscripts.Cô ấy đã giúp đỡ trong sự chuẩn bị một số bản thảo của ông ấy.
  • preparation to do sthsự chuẩn bị làm gìWe made preparations to move to new offices.Chúng tôi đã có sự chuẩn bị chuyển đến văn phòng mới.

Cụm từ (phrase)

in preparation forĐể chuẩn bị cho
make preparationsChuẩn bị
preparation stageGiai đoạn chuẩn bị
preparation timeThời gian chuẩn bị
preparation workCông tác chuẩn bị
careful preparationSự chuẩn bị kỹ lưỡng
preparation for somethingSự chuẩn bị cho điều gì
preparation roomdanh từPhòng thí nghiệm chuẩn bị tài liệu giảng dạy

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Miếng chặn dây
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the objects placed between the strings of a prepared piano.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

prepare-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạipreparacion
  2. từ tiếng Pháp trung đạipreparacion
  3. từ tiếng Latinhpraeparatio

Ví dụ

  • .Tôi đã xem lại các ghi chép để chuẩn bị cho kỳ thi.
  • .Phương thuốc truyền thống là một chế phẩm đắng làm từ thảo mộc hấp.
  • .Chìa khóa là sự chuẩn bị.

AI