Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuẩn bịđộng từngoại động từ (transitive)To make ready for a specific future purpose; to set up; to assemble or equip; to forearm.
- Nấu nướng, chuẩn bị món ănđộng từngoại động từ (transitive)To make ready for eating or drinking; to cook.
- Chuẩn bị, sửa soạnđộng từnội động từ (intransitive)To make oneself ready; to get ready, make preparation.
- Pha chế, tổng hợp, bào chếđộng từngoại động từ (transitive)To produce or make by combining elements; to synthesize, compound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prepare sth/sbchuẩn bị cái gì/aito prepare a reportchuẩn bị một bản báo cáo
- prepare sth/sb for sb/sthchuẩn bị cái gì/ai cho ai/cái gìA hotel room is being prepared for them.Một phòng khách sạn đang được chuẩn bị cho họ.
- prepare sb/sth to do sthchuẩn bị ai/cái gì làm gìThe training has prepared me to deal with any medical issue.Khóa đào tạo đã chuẩn bị cho tôi xử lý mọi vấn đề y tế.
- prepare for sthchuẩn bị cho việc gìWe all set about preparing for the party.Chúng tôi đều bắt tay vào chuẩn bị cho bữa tiệc.
- prepare yourself for sthchuẩn bị bản thân cho việc gìThe police are preparing themselves for trouble at the demonstration.Cảnh sát đang chuẩn bị bản thân cho rắc rối tại cuộc biểu tình.
- prepare yourselfchuẩn bị bản thânAs I waited, I closed my eyes to mentally prepare myself.Trong lúc chờ đợi, tôi nhắm mắt để chuẩn bị bản thân về mặt tinh thần.
Cụm động từ (phrasal verb)
- prepareupChuẩn bị (cái gì đó)
- prepareaheadLàm đồ ăn trước bữa ăn; chuẩn bị nguyên liệu cho bữa ăn để dễ dàng nấu một bữa ăn vào đúng thời điểm
Cụm từ khác (phrase)carefully prepareChuẩn bị kỹ lưỡngprepare a mealChuẩn bị bữa ănprepare dinnerNấu bữa tốiprepare for somethingChuẩn bị cho cái gìprepare the groundDọn đường, tạo tiền đềhope for the best, prepare for the worstMặc dù người ta nên duy trì thái độ tích cực khi đối mặt với những hoàn cảnh không chắc chắn hoặc đầy thử thách, nhưng người ta không nên để sự lạc quan này làm họ mù quáng trước sự cần thiết phải chuẩn bị cho những khó khăn có thể xảy ra
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chuẩn bị
- preparation
Xuất hiện ở từ khác
- cookđồng nghĩachuẩn bị, thường dùng cho thức ăn hoặc hành động chung
- makeđồng nghĩaNhấn mạnh việc làm sẵn món ăn trước khi dùng.
- mixđồng nghĩachuẩn bị, tổng quát hơn
- planđồng nghĩaChuẩn bị mọi điều kiện cần thiết.
- primeđồng nghĩacùng nghĩa chung, ít chuyên môn
- readyđồng nghĩaTừ phổ biến và trung tính hơn nhiều so với động từ ready.
Họ từ (word family)
cùng gốc prepareNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ preparation
- mượn từ tiếng Pháp trung đạipreparer
- từ tiếng Latinhpraeparo“make ready in advance”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi đã chuẩn bị cho tàu vũ trụ cất cánh.
- .Chúng tôi đã làm cá chuẩn bị cho bữa tối.
- .Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.