Dịch

prepare

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/pɹɪˈpɛː/US/pɹɪˈpɛ(ə)ɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuẩn bịđộng từngoại động từ (transitive)To make ready for a specific future purpose; to set up; to assemble or equip; to forearm.
  2. Nấu nướng, chuẩn bị món ănđộng từngoại động từ (transitive)To make ready for eating or drinking; to cook.
  3. Chuẩn bị, sửa soạnđộng từnội động từ (intransitive)To make oneself ready; to get ready, make preparation.
  4. Pha chế, tổng hợp, bào chếđộng từngoại động từ (transitive)To produce or make by combining elements; to synthesize, compound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prepareNguyên thể (infinitive)
  2. preparesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. preparedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. preparingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prepare sth/sbchuẩn bị cái gì/aito prepare a reportchuẩn bị một bản báo cáo
  • prepare sth/sb for sb/sthchuẩn bị cái gì/ai cho ai/cái gìA hotel room is being prepared for them.Một phòng khách sạn đang được chuẩn bị cho họ.
  • prepare sb/sth to do sthchuẩn bị ai/cái gì làm gìThe training has prepared me to deal with any medical issue.Khóa đào tạo đã chuẩn bị cho tôi xử lý mọi vấn đề y tế.
  • prepare for sthchuẩn bị cho việc gìWe all set about preparing for the party.Chúng tôi đều bắt tay vào chuẩn bị cho bữa tiệc.
  • prepare yourself for sthchuẩn bị bản thân cho việc gìThe police are preparing themselves for trouble at the demonstration.Cảnh sát đang chuẩn bị bản thân cho rắc rối tại cuộc biểu tình.
  • prepare yourselfchuẩn bị bản thânAs I waited, I closed my eyes to mentally prepare myself.Trong lúc chờ đợi, tôi nhắm mắt để chuẩn bị bản thân về mặt tinh thần.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự chuẩn bị
  1. preparation

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ preparation

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipreparer
  2. từ tiếng Latinhpraeparo“make ready in advance”

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã chuẩn bị cho tàu vũ trụ cất cánh.
  • .Chúng tôi đã làm cá chuẩn bị cho bữa tối.
  • .Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.

AI