Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Kiếm tiền bằng cách chiêu đãi công chúng trên đường phố hoặc trên các phương tiện giao thông công cộngđộng từnội động từ (intransitive)To solicit money by entertaining the public in the street or in public transport.
- Giải quyết, hành trình vềđộng từTo tack, cruise about.
- Chuẩn bị; chuẩn bị sẵn sàng; mảng; ăn mặcđộng từngoại động từ (transitive)To prepare; to make ready; to array; to dress.
- Dải kim loại, xương cá voi, gỗ hoặc vật liệu khác được đeo ở phía trước áo nịt ngực để làm cứng nódanh từA strip of metal, whalebone, wood, or other material, worn in the front of a corset to stiffen it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Đi
- Đi; chỉ đạo khóa học của một ngườiTo go; to direct one's course.
Ví dụ
- , , , .
- Huntly-banks.
- ,
Họ từ (word family)
cùng gốc buskNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Phápbusquer
- từ tiếng Tây Ban Nhabuscar
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibusken
- từ tiếng Bắc Âu cổbúask
danh từ
- mượn từ tiếng Phápbusc
- từ tiếng Ýbusco“splinter”