Dịch

yark

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Buộc hoặc kéo (đặc biệt là da hoặc đường khâu) thật chặtđộng từngoại động từ (transitive)To bind or draw (especially leather or stitches) tight.
  2. Đánh, nhất là bằng gậy hoặc roiđộng từngoại động từ (transitive)To hit, strike, especially with a cane or whip.
  3. Bẻ (roi)động từngoại động từ (transitive)To crack (a whip).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yarkNguyên thể (infinitive)
  2. yarksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. yarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yarkingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Sẵn sàng
  1. ngoại động từ (transitive)Sẵn sàng; chuẩn bịTo make ready; prepare.

Họ từ (word family)

cùng gốc yark

Nguồn gốc (etymology)

yare-k

  1. từ tiếng Anh trung đạiȝarken
  2. từ tiếng Anh cổġearcian“to prepare, make ready, procure, furnish, supply”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*garwakōn

Ví dụ

  • [...] , , [...]

AI