Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hăng hái, nhạy bén, sôi nổi, tiện dụng; nhanh nhẹn, hoạt báttính từEager, keen, lively, handy; agile, nimble.
- Dễ dàng quản lý và đáp ứng với sự lãnh đạo; nămtính từEasily manageable and responsive to the helm; yar.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Sẵn sàng
- Sẵn sàng; chuẩn bịReady; prepared.
- Sẵn sàng, cảnh giác, chuẩn bị sẵn sàng, kịp thờiReady, alert, prepared, prompt.
Họ từ (word family)
cùng gốc yareNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyare
- từ tiếng Anh cổġearu“prepared, ready, prompt, equipped, complete, finished, yare”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*garu
Ví dụ
- […] , , , .
- , ! , , ! , ! . th'Master's .[…]