Dịch

groom

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɡɹʉm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Người chăn ngựadanh từA man who is about to marry.
  2. Người coi ngựadanh từA person who looks after horses.
  3. Nhân viên hoàng giadanh từOne of several officers of the English royal household, chiefly in the lord chamberlain's department.
  4. Chải chuốtđộng từTo attend to one's appearance and clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groomNguyên thể (infinitive)
  2. groomsSố nhiều (plural)
  3. groomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. groomingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • groom sthchải lông cho cái gì
  • groom sb (for/as sth)bồi dưỡng ai (để làm gì/vị trí gì)Our junior employees are being groomed for more senior roles.Các nhân viên cấp dưới của chúng tôi đang được bồi dưỡng cho các vai trò cao cấp hơn.
  • groom sb to do sthbồi dưỡng ai để làm gìThe eldest son is being groomed to take over when his father dies.Con trai trưởng đang được bồi dưỡng để tiếp quản khi cha anh ấy qua đời.
  • groom sbdụ dỗ ai (trên mạng)

Cụm từ (phrase)

groom a candidateBồi dưỡng ứng viên
groom a dogChăm sóc chó
groom a horseChải lông ngựa
groom the ski slopeỦi đường trượt tuyết
groom oneselfChải chuốt
groom someoneCưới ai
groom someone for somethingChuẩn bị ai cho
groom-to-bedanh từNgười đàn ông sắp kết hôn

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Việc chải lông
  1. A brushing or cleaning, as of a dog or horse.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrydgrome
  2. từ tiếng Anh cổbrȳdguma“bridegroom”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gumô“man, person”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrom
  2. từ tiếng Anh cổ*grōm
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grōm“swollen belly, stomach tumour, womb-child, fish roe, fish guts”

Ví dụ

  • , ; . .Vào cuối chiến tranh, Benoit được cử đi một mình với giấy tờ giả; rồi anh ta làm nghề coi ngựa tại một khu nhà nghỉ ở thung lũng Loire. Mandelbrot kể lại tuổi trẻ đầy ám ảnh này với sự điềm tĩnh đáng kinh ngạc.
  • ; groom of the chamber; groom of the stole
  • .Hãy chải lông ngựa cái một lát trước khi dắt nó ra ngoài.

AI