Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Người chăn ngựadanh từA man who is about to marry.
- Người coi ngựadanh từA person who looks after horses.
- Nhân viên hoàng giadanh từOne of several officers of the English royal household, chiefly in the lord chamberlain's department.
- Chải chuốtđộng từTo attend to one's appearance and clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- groom sthchải lông cho cái gì
- groom sb (for/as sth)bồi dưỡng ai (để làm gì/vị trí gì)Our junior employees are being groomed for more senior roles.Các nhân viên cấp dưới của chúng tôi đang được bồi dưỡng cho các vai trò cao cấp hơn.
- groom sb to do sthbồi dưỡng ai để làm gìThe eldest son is being groomed to take over when his father dies.Con trai trưởng đang được bồi dưỡng để tiếp quản khi cha anh ấy qua đời.
- groom sbdụ dỗ ai (trên mạng)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| groom a candidate | Bồi dưỡng ứng viên | |
| groom a dog | Chăm sóc chó | |
| groom a horse | Chải lông ngựa | |
| groom the ski slope | Ủi đường trượt tuyết | |
| groom oneself | Chải chuốt | |
| groom someone | Cưới ai | |
| groom someone for something | Chuẩn bị ai cho | |
| groom-to-bedanh từ | danh từ | Người đàn ông sắp kết hôn |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Việc chải lông
- A brushing or cleaning, as of a dog or horse.
Xuất hiện ở từ khác
- make overđồng nghĩaChăm sóc ngoại hình; sắc thái nhẹ hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc groomNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibrydgrome
- từ tiếng Anh cổbrȳdguma“bridegroom”
- từ tiếng German nguyên thủy*gumô“man, person”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigrom
- từ tiếng Anh cổ*grōm
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*grōm“swollen belly, stomach tumour, womb-child, fish roe, fish guts”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ; . .Vào cuối chiến tranh, Benoit được cử đi một mình với giấy tờ giả; rồi anh ta làm nghề coi ngựa tại một khu nhà nghỉ ở thung lũng Loire. Mandelbrot kể lại tuổi trẻ đầy ám ảnh này với sự điềm tĩnh đáng kinh ngạc.
- ; groom of the chamber; groom of the stole
- .Hãy chải lông ngựa cái một lát trước khi dắt nó ra ngoài.