primp
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dành thời gian để cải thiện ngoại hình của mình, thường là trước gươngđộng từnội động từ (intransitive)To spend time improving one's appearance, often in front of a mirror.
- Ăn mặc một cách bị ảnh hưởngđộng từngoại động từ (transitive)To dress in an affected manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- trang điểm, làm đỏm, làm dáng
- " ."
- , , .