Dịch

primp

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dành thời gian để cải thiện ngoại hình của mình, thường là trước gươngđộng từnội động từ (intransitive)To spend time improving one's appearance, often in front of a mirror.
  2. Ăn mặc một cách bị ảnh hưởngđộng từngoại động từ (transitive)To dress in an affected manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. primpNguyên thể (infinitive)
  2. primpsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. primpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. primpingPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

Ví dụ

  • trang điểm, làm đỏm, làm dáng
  • " ."
  • , , .

AI