Dịch

preen

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Dụng cụ nĩa được sử dụng bởi những người thợ may để làm vải mặc quần áodanh từA forked tool used by clothiers for dressing cloth.
  2. Ghim; buộc chặtđộng từngoại động từ (transitive)To pin; fasten.
  3. Chải chuốt; tỉa hoặc trang trí lông bằng mỏđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To groom; to trim or dress the feathers with the beak.
  4. Dành thời gian để làm cho bản thân trở nên hấp dẫn và ngưỡng mộ ngoại hình của một người, ví dụ: trước gươngđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To spend time making oneself attractive and admiring one's appearance, e.g. in front of a mirror.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preenNguyên thể (infinitive)
  2. preensSố nhiều (plural)
  3. preenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. preeningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

preen oildanh từDầu do tuyến niệu quản ở chim tiết ra, dùng để rỉa lông

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Cái ghim
  1. A pin.

Ví dụ

  • sang sửa, tô điểm, làm dáng (người)
  • ; , ; […]
  • , . , . . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipren
  2. từ tiếng Anh cổprēon
  3. từ tiếng German nguyên thủy*preunaz
động từ
  1. từ tiếng Pháp cổproignier“to trim the feathers with the beak”

AI