preen
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Dụng cụ nĩa được sử dụng bởi những người thợ may để làm vải mặc quần áodanh từA forked tool used by clothiers for dressing cloth.
- Ghim; buộc chặtđộng từngoại động từ (transitive)To pin; fasten.
- Chải chuốt; tỉa hoặc trang trí lông bằng mỏđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To groom; to trim or dress the feathers with the beak.
- Dành thời gian để làm cho bản thân trở nên hấp dẫn và ngưỡng mộ ngoại hình của một người, ví dụ: trước gươngđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To spend time making oneself attractive and admiring one's appearance, e.g. in front of a mirror.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preen oildanh từ | danh từ | Dầu do tuyến niệu quản ở chim tiết ra, dùng để rỉa lông |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Cái ghim
- A pin.
Ví dụ
- sang sửa, tô điểm, làm dáng (người)
- ; , ; […]
- , . , . . .
Họ từ (word family)
cùng gốc preenNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipren
- từ tiếng Anh cổprēon
- từ tiếng German nguyên thủy*preunaz
động từ
- từ tiếng Pháp cổproignier“to trim the feathers with the beak”