jolly
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vui vẻtính từFull of merriment and high spirits; jovial; joyous; merry.
- Ngà ngà say, say xỉntính từDrunk.
- Chuyến đi chơi xa xỉ, chuyến du ngoạndanh từA pleasure trip or excursion; especially, an expenses-paid or unnecessary one.
- Chọc cười, làm vui lòngđộng từngoại động từ (transitive)To amuse or divert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jollyNguyên thể (infinitive)
- jolliesSố nhiều (plural)
- jolliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jollyingPhân từ I (present participle)
- jollierSo sánh hơn (comparative)
- more jollySo sánh hơn (comparative)
- jolliestSo sánh nhất (superlative)
- most jollySo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)jolly goodRất tốt, tuyệt vờijolly wellChắc chắn, nhất địnhjolly DHoàn toàn đàng hoàngjolly boyLoại bánh kếpJolly NoseĐịa phương trong khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Australiajolly boatLoại thuyền của thế kỷ 17 đến thế kỷ 19, được sử dụng chủ yếu để đưa đón nhân viên ra vào tàu
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Tuyệt vời
- Tuyệt vời, thú vịSplendid, excellent, pleasant.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc jollyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijoli
- từ tiếng Pháp cổjoli
- từ tiếng Bắc Âu cổjól
Ví dụ
- " […] / , ."Chàng có vẻ là một Hiệp sĩ rất vui vẻ […] tay chân và từng khớp xương đều to lớn, và chẳng bận tâm đến Chúa hay con người dù chỉ một chút.
- .Jo thầm để ý thấy bàn tay nàng trắng và nhỏ nhắn làm sao, và nàng hẳn là một cô người hầu tuyệt vời mới được đeo những chiếc nhẫn lấp lánh như vậy.
- “” “” “”, .Nếu bạn hiểu ý nghĩa của việc một "fidlet" đi "du ngoạn" trên chiếc "doo" của mình, thì bạn là thành viên của một nhóm đặc quyền nói tiếng Anh thông tục ở Nam Cực.