Dịch

jolly

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vui vẻtính từFull of merriment and high spirits; jovial; joyous; merry.
  2. Ngà ngà say, say xỉntính từDrunk.
  3. Chuyến đi chơi xa xỉ, chuyến du ngoạndanh từA pleasure trip or excursion; especially, an expenses-paid or unnecessary one.
  4. Chọc cười, làm vui lòngđộng từngoại động từ (transitive)To amuse or divert.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jollyNguyên thể (infinitive)
  2. jolliesSố nhiều (plural)
  3. jolliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jollyingPhân từ I (present participle)
  5. jollierSo sánh hơn (comparative)
  6. more jollySo sánh hơn (comparative)
  7. jolliestSo sánh nhất (superlative)
  8. most jollySo sánh nhất (superlative)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Tuyệt vời
  1. Tuyệt vời, thú vịSplendid, excellent, pleasant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vui vẻ
Lời tâng bốc
Nịnh bợ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijoli
  2. từ tiếng Pháp cổjoli
  3. từ tiếng Bắc Âu cổjól

Ví dụ

  • " […] / , ."Chàng có vẻ là một Hiệp sĩ rất vui vẻ […] tay chân và từng khớp xương đều to lớn, và chẳng bận tâm đến Chúa hay con người dù chỉ một chút.
  • .Jo thầm để ý thấy bàn tay nàng trắng và nhỏ nhắn làm sao, và nàng hẳn là một cô người hầu tuyệt vời mới được đeo những chiếc nhẫn lấp lánh như vậy.
  • “” “” “”, .Nếu bạn hiểu ý nghĩa của việc một "fidlet" đi "du ngoạn" trên chiếc "doo" của mình, thì bạn là thành viên của một nhóm đặc quyền nói tiếng Anh thông tục ở Nam Cực.

AI