Dịch

collogue

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dỗ dành (ai đó); Ngoài ra, để tâng bốc (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To coax (someone); also, to flatter (someone).
  2. Mô phỏng niềm tinđộng từnội động từ (intransitive)To simulate belief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collogueNguyên thể (infinitive)
  2. colloguesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. colloguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. colloguingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nói chuyện riêng tư hoặc bí mật
  1. nội động từ (intransitive)Nói chuyện riêng tư hoặc bí mật; âm mưuTo talk privately or secretly; to conspire.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcolloque“secret meeting”
  2. từ tiếng Latinhcolloquium

Ví dụ

  • Dunsey , ? Dunsey ?
  • " ," . " . brown-paper . ."

AI