Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Ngậm miệng ngân ngadanh từA hummed tune, i.e. created orally with lips closed.
- Tiếng vo ve, tiếng rù rì, tiếng ù ùdanh từAn often indistinct sound resembling human humming.
- Ngân ngađộng từnội động từ (intransitive)To make a sound from the vocal cords without pronouncing any real words, with one's lips closed.
- Hừmthán từSynonym of hmm: a noise indicating thought, consideration, &c.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hum sthhát ưm/hát nghêu ngao cái gìWhat's that tune you're humming?Bạn đang hát ưm giai điệu gì thế?
- hum (of sth)tiếng rì rầm (của cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 6
Thán từ (interjection) 1
Không khí nhộn nhịp
- Không khí nhộn nhịp, sự náo nhiệtBusy activity, like the buzz of a beehive.
Ví dụ
- shard-borne con bọ cánh cứng mang cánh cứng bay lượn với tiếng vo ve buồn ngủ
- . , " " .Có một loạt giả thuyết từ máy móc nông trại hay nhà máy cho đến các thuyết âm mưu như đĩa bay. Dẫu vậy, "tiếng ù bí ẩn" vẫn là một vụ việc chưa có lời giải.
- .Chúng tôi vui vẻ ngân nga theo điệu nhạc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hum- hummerNgười ngân ngadanh từ, thán từ
- humbleKhiêm tốn; nhún nhườngđộng từ, danh từ, tính từ
- antihumChống ù/ồndanh từ
- humbuckerChiếc bán tải, trên một cây đàn guitar điện, có một cặp cuộn dây phân cực ngược được nối nối tiếp để giảm tiếng ồn ù do tần số nguồn điện gây radanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, thán từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạihummen“to hum, buzz, drone, make a murmuring sound to cover embarrassment”
danh từ
- mượn từ tiếng Phúc Kiến蚶ham
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha