Dịch

hum

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Ngậm miệng ngân ngadanh từA hummed tune, i.e. created orally with lips closed.
  2. Tiếng vo ve, tiếng rù rì, tiếng ù ùdanh từAn often indistinct sound resembling human humming.
  3. Ngân ngađộng từnội động từ (intransitive)To make a sound from the vocal cords without pronouncing any real words, with one's lips closed.
  4. Hừmthán từSynonym of hmm: a noise indicating thought, consideration, &c.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humNguyên thể (infinitive)
  2. humsSố nhiều (plural)
  3. hummedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hummingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hum sthhát ưm/hát nghêu ngao cái gìWhat's that tune you're humming?Bạn đang hát ưm giai điệu gì thế?
  • hum (of sth)tiếng rì rầm (của cái gì)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 6
Thán từ (interjection) 1
Không khí nhộn nhịp
  1. Không khí nhộn nhịp, sự náo nhiệtBusy activity, like the buzz of a beehive.

Ví dụ

  • shard-borne con bọ cánh cứng mang cánh cứng bay lượn với tiếng vo ve buồn ngủ
  • . , " " .Có một loạt giả thuyết từ máy móc nông trại hay nhà máy cho đến các thuyết âm mưu như đĩa bay. Dẫu vậy, "tiếng ù bí ẩn" vẫn là một vụ việc chưa có lời giải.
  • .Chúng tôi vui vẻ ngân nga theo điệu nhạc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không khí nhộn nhịp
Mùi hôi hám
Kêu vo ve
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, thán từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạihummen“to hum, buzz, drone, make a murmuring sound to cover embarrassment”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến蚶ham

AI