hummer
B2danh từ (noun)thán từ (interjection)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Người ngân ngadanh từOne who hums.
- Xe Humveedanh từA Humvee.
- Xe địa hình Hummerdanh từA type of vehicle resembling a jeep but bulkier.
- Uyển ngữ chỉ quỷ dữthán từA euphemism for the devil or the infernal regions
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hummerDạng gốc (base form)
- hummersSố nhiều (plural)
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Chim ruồi
- A hummingbird.
Họ từ (word family)
cùng gốc hummerVí dụ
- ?Bạn sẽ là ca sĩ hay một kẻ ngân nga sợ hãi buồn bã?
- .Cặp đôi mới cưới đã đi xe limousine Hummer trở lại khu nghỉ dưỡng sòng bạc của họ.
- “hummer's,” .Tháng 7 chứng kiến quả trứng đốm đầu tiên hầu như không lớn hơn trứng của một con chim ruồi, nằm trong tổ.