Dịch

humming

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đang kêu vo votính từMaking a hum sound.
  2. Bốc mùi hôi thốitính từVery bad-smelling.
  3. Tiếng vo vodanh từThe sound of something that hums; a hum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hummingDạng gốc (base form)
  2. hummingsSố nhiều (plural)
  3. more hummingSo sánh hơn (comparative)
  4. most hummingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

humming topdanh từĐồng nghĩa với spinning top
humming stonedanh từTảng đá lớn có ít nhất một lỗ tạo ra tiếng vang khi ai đó thò đầu vào và ngân nga
humming Octoberdanh từRượu rất mạnh
hummingbird mothdanh từCác chi Hemaris của bướm nhân sư
hummingbird sagedanh từCây xô thơm, Salvia spathacea, một loại cây xô thơm thơm có nguồn gốc từ California, với những bông hoa lớn màu đỏ được nhiều loài chim ruồi yêu thích
hummingbird vinedanh từLoài dây leo có hoa thu hút hoặc cung cấp mật hoa cho chim ruồi
hummingbird hawkmothdanh từCác loài bướm đêm thuộc chi Macroglossum, đặc biệt là Macroglossum stellatarum, giống như chim ruồi, bay lượn trước những bông hoa để kiếm ăn
humming-topChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rất mạnh
  1. Of ale or beer: very strong.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

hum-ing

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihummynge

Ví dụ

  • , / ; / , / .Nhưng vào ban đêm, đám đông du khách ghé thăm túp lều của ông, / Vì ông kể một câu chuyện kỳ diệu; / Tuy nhiên, tình cờ ông có một sức hút mạnh hơn, / Một thùng bia cũ rất mạnh.
  • . ; […]Có một vài bổ sung đương đại cho những mảnh rời rạc này từ Shakespeare. Phần lớn là các bài hát; đôi khi là những tiếng rít và tiếng rì rầm khác nhau.
  • ?Bạn đang ngâm nga cái gì thế?

AI