Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đang kêu vo votính từMaking a hum sound.
- Bốc mùi hôi thốitính từVery bad-smelling.
- Tiếng vo vodanh từThe sound of something that hums; a hum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hummingDạng gốc (base form)
- hummingsSố nhiều (plural)
- more hummingSo sánh hơn (comparative)
- most hummingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| humming topdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spinning top |
| humming stonedanh từ | danh từ | Tảng đá lớn có ít nhất một lỗ tạo ra tiếng vang khi ai đó thò đầu vào và ngân nga |
| humming Octoberdanh từ | danh từ | Rượu rất mạnh |
| hummingbird mothdanh từ | danh từ | Các chi Hemaris của bướm nhân sư |
| hummingbird sagedanh từ | danh từ | Cây xô thơm, Salvia spathacea, một loại cây xô thơm thơm có nguồn gốc từ California, với những bông hoa lớn màu đỏ được nhiều loài chim ruồi yêu thích |
| hummingbird vinedanh từ | danh từ | Loài dây leo có hoa thu hút hoặc cung cấp mật hoa cho chim ruồi |
| hummingbird hawkmothdanh từ | danh từ | Các loài bướm đêm thuộc chi Macroglossum, đặc biệt là Macroglossum stellatarum, giống như chim ruồi, bay lượn trước những bông hoa để kiếm ăn |
| humming-top | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rất mạnh
- Of ale or beer: very strong.
Họ từ (word family)
cùng gốc hummingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / ; / , / .Nhưng vào ban đêm, đám đông du khách ghé thăm túp lều của ông, / Vì ông kể một câu chuyện kỳ diệu; / Tuy nhiên, tình cờ ông có một sức hút mạnh hơn, / Một thùng bia cũ rất mạnh.
- . ; […]Có một vài bổ sung đương đại cho những mảnh rời rạc này từ Shakespeare. Phần lớn là các bài hát; đôi khi là những tiếng rít và tiếng rì rầm khác nhau.
- ?Bạn đang ngâm nga cái gì thế?