Dịch

buzz

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Kêu vo vodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A continuous humming noise, as of bees; a confused murmur, as of general conversation in low tones.
  2. Tiếng thì thầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A whisper.
  3. Tiếng xát hữu thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The audible friction of voiced consonants.
  4. Kêu vo ve, vo veđộng từnội động từ (intransitive)To make a low, continuous, humming or sibilant sound, like that made by bees with their wings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buzzNguyên thể (infinitive)
  2. buzzesSố nhiều (plural)
  3. buzzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buzzingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • buzz with sthồn ào vì cái gìThe place was buzzing with journalists.Nơi đó ồn ào vì các nhà báo.
  • buzz (sth) (for sb/sth)bấm chuông gọi ai/để gọi ai/cái gì
  • buzz sb/sthbay sát ai/cái gì

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 11
Sự phấn chấn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phấn chấn, cảm giác lâng lângA rush or feeling of energy or excitement; a feeling of slight intoxication.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*bussen

Ví dụ

  • -76, “ ,” 1982 24 , .Điều này có thể giải thích sự quan tâm dành cho UVB-76, hay “The Buzzer”, một đài phát thanh sóng ngắn bí ẩn hoạt động từ năm 1982, với tín hiệu gồm một tiếng vo ve đều đều lặp lại suốt 24 giờ một ngày, thỉnh thoảng bị ngắt quãng bởi một giọng nói tiếng Nga.
  • , .Vẫn còn cảm giác tỉnh táo phấn chấn nhờ cà phê, anh cố làm cho xong nốt phần bài tập về nhà còn lại.
  • , , -- ! 825-4703 265-7881.Nào, đừng lãng phí thời gian nữa, hãy gọi điện cho chúng tôi thật nhanh! Số 825-4703 hoặc 265-7881.

AI