Dịch

buzz about

động từ (verb)
US/ˌbʌz əˈbʌʊt/

Nghĩa chính

  1. Bay vo ve xung quanh (như con nhặng) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))động từngoại động từ (transitive)To run around or scurry around.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buzz aboutNguyên thể (infinitive)
  2. buzzes aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. buzzed aboutQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buzzing aboutPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • ?
  • .

AI