Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Diều hâu, chim ưngdanh từAny of several Old World birds of prey of the genus Buteo with broad wings and a broad tail.
- Kền kềndanh từAny scavenging bird, such as the American black vulture (Coragyps atratus) or the turkey vulture (Cathartes aura).
- Lão khó tính, lão gắt gỏngdanh từIn North America, a curmudgeonly or cantankerous man; an old person; a mean, greedy person.
- Điểm double bogeydanh từSynonym of double bogey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buzzardDạng gốc (base form)
- buzzardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moor buzzarddanh từ | danh từ | Con chim, chim ưng đầm lầy |
| buzzard baitdanh từ | danh từ | Thịt chết; một xác chết |
| honey buzzarddanh từ | danh từ | Chim ó mật châu Âu (Pernis apivorus), di cư vào mùa hè đến hầu hết châu Âu và Tây Á, trú đông ở vùng nhiệt đới châu Phi |
| buzzard-eagledanh từ | danh từ | Các loài chim có hình dáng giống đại bàng nhưng có kích thước nhỏ hơn chim ó (diều hâu), chủ yếu thuộc chi Butastur |
| turkey buzzarddanh từ | danh từ | Kền kền gà tây |
| common buzzarddanh từ | danh từ | Loài chim săn mồi, Buteo buteo |
| jackal buzzarddanh từ | danh từ | Một loài chim săn mồi châu Phi với ba phân loài chính |
| belled buzzarddanh từ | danh từ | Con chim hư cấu giống chim ó có gắn một chiếc chuông, tiếng kêu của nó là điềm báo của thảm họa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Máy bay tiêm kích
- A fighter plane.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc buzzardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibosart
- từ tiếng Anglo-Normanbuisart
- từ tiếng Pháp cổbusart
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- — .Có lẽ lão già khó tính cộc cằn đó yêu đứa con duy nhất của mình nhiều hơn bất kỳ ai từng nghĩ trong suốt bao nhiêu năm qua — có lẽ còn nhiều hơn cả chính lão nhận ra.
- ?Bạn có phân biệt được diều hâu và diều giấy không?
- , , , . .Chó sói thảo nguyên rình rập giữa lùm cây bụi, diều hâu vỗ cánh nặng nề bay qua không trung, và con gấu xám vụng về lê bước qua những khe núi tối tăm, tìm kiếm thức ăn giữa những tảng đá. Đây là những cư dân duy nhất trong vùng hoang dã.