Dịch

buzzard

C2danh từ (noun)
UK/ˈbʌzəd/US/ˈbʌzɚd/AU/ˈbɐzəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Diều hâu, chim ưngdanh từAny of several Old World birds of prey of the genus Buteo with broad wings and a broad tail.
  2. Kền kềndanh từAny scavenging bird, such as the American black vulture (Coragyps atratus) or the turkey vulture (Cathartes aura).
  3. Lão khó tính, lão gắt gỏngdanh từIn North America, a curmudgeonly or cantankerous man; an old person; a mean, greedy person.
  4. Điểm double bogeydanh từSynonym of double bogey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buzzardDạng gốc (base form)
  2. buzzardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

moor buzzarddanh từCon chim, chim ưng đầm lầy
buzzard baitdanh từThịt chết; một xác chết
honey buzzarddanh từChim ó mật châu Âu (Pernis apivorus), di cư vào mùa hè đến hầu hết châu Âu và Tây Á, trú đông ở vùng nhiệt đới châu Phi
buzzard-eagledanh từCác loài chim có hình dáng giống đại bàng nhưng có kích thước nhỏ hơn chim ó (diều hâu), chủ yếu thuộc chi Butastur
turkey buzzarddanh từKền kền gà tây
common buzzarddanh từLoài chim săn mồi, Buteo buteo
jackal buzzarddanh từMột loài chim săn mồi châu Phi với ba phân loài chính
belled buzzarddanh từCon chim hư cấu giống chim ó có gắn một chiếc chuông, tiếng kêu của nó là điềm báo của thảm họa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Máy bay tiêm kích
  1. A fighter plane.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibosart
  2. từ tiếng Anglo-Normanbuisart
  3. từ tiếng Pháp cổbusart

Ví dụ

  • — .Có lẽ lão già khó tính cộc cằn đó yêu đứa con duy nhất của mình nhiều hơn bất kỳ ai từng nghĩ trong suốt bao nhiêu năm qua — có lẽ còn nhiều hơn cả chính lão nhận ra.
  • ?Bạn có phân biệt được diều hâu và diều giấy không?
  • , , , . .Chó sói thảo nguyên rình rập giữa lùm cây bụi, diều hâu vỗ cánh nặng nề bay qua không trung, và con gấu xám vụng về lê bước qua những khe núi tối tăm, tìm kiếm thức ăn giữa những tảng đá. Đây là những cư dân duy nhất trong vùng hoang dã.

AI