ratonero
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ratoˈneɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuộttính từmouse
- Con chuộttính từrat
- Bắt chuột hoặc chuột cốngtính từthat catches mice or rats
- Tiếng ồn ào, tiếng om sòmqua tiếng Anhdanh từdin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ratonero común | Chim ó (chim săn mồi) | |
| ratonero calzadodanh từ | danh từ | Chim ó chân thô, Buteo lagopus |
| ratonero bodeguero andaluzdanh từ | danh từ | Ratonero Bodeguero Andaluzchưa dịch |
| cebadilla ratoneradanh từ | danh từ | Lúa mạch tường |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chim ó
- buzzard