Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Chuộtdanh từAny of the numerous members of several rodent families that usually have short limbs, a pointy snout, a long, hairless tail, and a body length greater than about 12 cm, or 5 inches.
- Chuột cốngdanh từA medium-sized rodent belonging to the genus Rattus.
- Kẻ phản bộidanh từA person who is known for betrayal.
- Săn chuột, bắt chuộtđộng từTo hunt or kill rats.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ratNguyên thể (infinitive)
- ratsSố nhiều (plural)
- rattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rattingPhân từ I (present participle)
- rattie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Kẻ chỉ điểm
- Kẻ chỉ điểm, kẻ mách lẻoAn informant or snitch.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy còn đáng mặt đàn ông hơn bất kỳ hai tên phản bội nào trong số các người trong căn nhà này.
- 1962, girl's , .Vào năm 1962, tóc một cô gái càng được đánh rối cao thì cô ấy càng dễ dãi, ngầm hiểu đơn giản là như thế.
- .Anh ta đã tố giác đồng nghiệp của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rat- rattyGiống hoặc có đặc điểm của chuột; giống chuộttính từ, danh từ
- ratterBất cứ thứ gì bắt được chuột, đặc biệt là chó được huấn luyện để bắt chúngdanh từ
- ratlikeGiống hoặc đặc điểm của một con chuột, dù về mặt thể chất hay (về mặt hành vi) xảo quyệt, không trung thành hoặc hèn nháttính từ, trạng từ
- ratesSố nhiều của ratedanh từ, động từA1
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiraat
- từ tiếng Anh cổræt
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ratt
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiratten