Dịch

rat

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹæt/US/ɹæt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Chuộtdanh từAny of the numerous members of several rodent families that usually have short limbs, a pointy snout, a long, hairless tail, and a body length greater than about 12 cm, or 5 inches.
  2. Chuột cốngdanh từA medium-sized rodent belonging to the genus Rattus.
  3. Kẻ phản bộidanh từA person who is known for betrayal.
  4. Săn chuột, bắt chuộtđộng từTo hunt or kill rats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ratNguyên thể (infinitive)
  2. ratsSố nhiều (plural)
  3. rattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rattingPhân từ I (present participle)
  5. rattie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Kẻ chỉ điểm
  1. Kẻ chỉ điểm, kẻ mách lẻoAn informant or snitch.

Ví dụ

  • .Anh ấy còn đáng mặt đàn ông hơn bất kỳ hai tên phản bội nào trong số các người trong căn nhà này.
  • 1962, girl's , .Vào năm 1962, tóc một cô gái càng được đánh rối cao thì cô ấy càng dễ dãi, ngầm hiểu đơn giản là như thế.
  • .Anh ta đã tố giác đồng nghiệp của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ chỉ điểm
Phản bội

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiraat
  2. từ tiếng Anh cổræt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ratt
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiratten

AI