Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lãi suấtdanh từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)the percentage charged on borrowed or deposited money
- thuế địa phươngdanh từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)local taxes, usually on property
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| business rates | Thuế doanh nghiệp địa phương | |
| cut rates | Hạ lãi suất | |
| raise rates | Tăng lãi suất | |
| interest rates | Lãi suất | |
| book of ratesdanh từ | danh từ | Ấn phẩm liệt kê giá trị chính thức của hàng hóa, đặc biệt là cho mục đích thuế |
| time-of-use ratesdanh từ | danh từ | Biểu giá điện năng động điều chỉnh mức giá phụ thuộc vào mức sử dụng cao điểm, dựa trên thời gian trong ngày và mùa |
| mates' ratesdanh từ | danh từ | Giá ưu đãi dành cho bạn bè |
| motel rates | Giá phòng nhà nghỉ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của rate
- plural of rate
Họ từ (word family)
cùng gốc rateVí dụ
- , .Dẫu vậy, điều đó vẫn không ngăn Fed hạ lãi suất vào thứ Năm tuần trước.
- .Lãi suất đã tăng.
- .Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.