Dịch

rated

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Định mức tối đatính từmaximum (load, voltage, etc.) under which a device can function properly
  2. Được xếp hạngtính từHaving a particular rating or rate
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của rateđộng từsimple past and past participle of rate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ratedDạng gốc (base form)
  2. more ratedSo sánh hơn (comparative)
  3. most ratedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rated asĐược đánh giá là
rated rPhim hạn chế tuổi
well ratedĐược đánh giá cao
X-ratedtính từKhiêu dâm hoặc không đứng đắn
R-ratedtính từMột bộ phim có "xếp hạng R" từ một cơ quan xếp hạng phim khác, thường có nghĩa là nó chỉ phù hợp với người lớn
G-ratedtính từCủa một bộ phim điện ảnh, phù hợp với khán giả nói chung, kể cả trẻ em
top-ratedtính từCó xếp hạng cao nhất trong một danh mục
zero-ratedtính từKhông chịu thuế giá trị gia tăng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tỷ lệ
  1. Scolded, rebuked.

Ví dụ

  • [] , .Bà ấy cai quản lũ trẻ bằng sự cương quyết nhưng dịu dàng.
  • .Bộ phim này được xếp hạng R
  • Sami's .Dịch vụ của Sami đã được đánh giá

AI