tasa
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈtasa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tỷ lệdanh từrate
- Lệ phí, phídanh từtax
- Định giá, đánh giáđộng từinflection of tasar:
- Hãy định giáđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tasaDạng gốc (base form)
- tasasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tasa de cambio | Tỷ giá hối đoái | |
| tasa de desempleo | Tỷ lệ thất nghiệp | |
| tasa de mortalidad | Tỷ lệ tử vong | |
| tasa de natalidad | Tỷ lệ sinh | |
| tasa de impuestosdanh từ | danh từ | Thuế suất |
| tasa impositivadanh từ | danh từ | Thuế suất |
| tasa alta | Lãi suất cao | |
| tasa anual | Tỷ lệ hàng năm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Định giá
- Định giá, đánh giáthird-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc tasaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ta cho vay tiền với mức lãi suất cao.
- .Phí thu gom rác thuộc thẩm quyền cấp đô thị.
- .Thị trấn này có tỷ lệ thất nghiệp cao.