Dịch

impuesto

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/imˈpwesto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuế, thuế quandanh từimpost
  2. Phân từ quá khứ của imponerđộng từpast participle of imponer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impuestoDạng gốc (base form)
  2. impuestosSố nhiều (plural)
  3. impuestasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. impuestaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

evadir impuestosTrốn thuế
impuesto sobre la rentaThuế thu nhập
pagar impuestosNộp thuế
subir los impuestosTăng thuế
impuesto realdanh từThuế tài sản
impuesto directodanh từThuế trực thu
impuesto electoraldanh từThuế bầu cử
impuesto al consumodanh từThuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bán hàng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuế
  1. tax, levy (money paid to the government)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chính phủ đã áp đặt một mức thuế mới lên nông dân.
  • .Công việc là một gánh nặng đè lên sức khỏe của tôi.
  • .Khoản thuế này là gánh nặng đối với các doanh nghiệp.

AI