Dịch

impost

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại thuế, thuế quan hoặc nghĩa vụ được áp đặt, đặc biệt là đối với hàng hóadanh từA tax, tariff or duty that is imposed, especially on merchandise.
  2. Trọng lượng mà ngựa phải mang trong cuộc đua; người khuyết tậtdanh từThe weight that must be carried by a horse in a race; the handicap.
  3. Phần trên cùng của cột, cột, trụ, tường, v.v... đỡ vòmdanh từThe top part of a column, pillar, pier, wall, etc. that supports an arch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impostDạng gốc (base form)
  2. impostsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiimpost
  2. từ tiếng Latinhimpōsitus
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ýimposta
  2. từ tiếng Latinhimposta

Ví dụ

  • , .
  • [ ] ; , , .

AI