Nghĩa chính
- Loại thuế, thuế quan hoặc nghĩa vụ được áp đặt, đặc biệt là đối với hàng hóadanh từA tax, tariff or duty that is imposed, especially on merchandise.
- Trọng lượng mà ngựa phải mang trong cuộc đua; người khuyết tậtdanh từThe weight that must be carried by a horse in a race; the handicap.
- Phần trên cùng của cột, cột, trụ, tường, v.v... đỡ vòmdanh từThe top part of a column, pillar, pier, wall, etc. that supports an arch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impostDạng gốc (base form)
- impostsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimpost
- từ tiếng Latinhimpōsitus
danh từ
- mượn từ tiếng Ýimposta
- từ tiếng Latinhimposta
Ví dụ
- , .
- [ ] ; , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc impostNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha