Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Áp đặt, ban hành, áp dụngđộng từngoại động từ (transitive)To apply, enforce, or establish (something, often regarded as burdensome as a restriction or tax: see verb sense 1.2.2) with authority.
- Bắt chịu, gán cho, đòi hỏiđộng từngoại động từ (transitive)To place or put (something chiefly immaterial, especially something regarded as burdensome as a duty, an encumbrance, a penalty, etc.) on another thing or on someone; to inflict, to repose; also, to place or put (on someone a chiefly immaterial thing, especially something regarded as burdensome).
- Lừa gạt tống cho, tròng vàođộng từngoại động từ (transitive)To force or put (a thing) on someone or something by deceit or stealth; to foist, to obtrude.
- Phạt làm bài, bắt chép phạtđộng từngoại động từ (transitive)To subject (a student) to imposition (“a task inflicted as punishment”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impose stháp đặt cái gìThe UN Security Council imposed sanctions in 1992.Hội đồng Bảo an LHQ đã áp đặt các lệnh trừng phạt vào năm 1992.
- impose sth on/upon sth/sbáp đặt cái gì lên ai/cái gìA new tax was imposed on fuel.Một loại thuế mới đã được áp đặt lên nhiên liệu.
- impose sth (on/upon sb)áp đặt cái gì (lên ai)
- impose on/upon sb/sthlàm phiền ai/cái gì, lợi dụng ai/cái gìEveryone imposes on Dave's good nature.Ai cũng lợi dụng tính tốt của Dave.
- impose yourself (on/upon sb/sth)tự áp đặt mình (lên ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 1
Áp chế
- nội động từ (intransitive)Áp chế, chi phốiTo affect authoritatively or forcefully; to influence strongly.
Xuất hiện ở từ khác
- lifttrái nghĩaáp đặt lệnh cấm
Họ từ (word family)
cùng gốc imposeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimposen“to place, set; to impose (a duty, etc.)”
- từ tiếng Pháp trung đạiimposer
- từ tiếng Pháp cổemposer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các biện pháp trừng phạt được áp dụng đối với quốc gia đã thực hiện một cuộc tấn công vô cớ nhằm vào nước láng giềng.
- .Các mối quan hệ xã hội đòi hỏi sự lịch thiệp.
- , , ! / , , / hand's : […]Hỡi Đấng Sáng Tạo, Ngài chẳng áp đặt nhiệm vụ nào! Vạn vật Ngài tạo dựng, từ loài côn trùng đến con người, chẳng có gì hiện ra trước mắt con mà không mang dấu ấn của bàn tay Ngài.