Dịch

inflict

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bắt phải chịuđộng từTo thrust upon; to impose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inflictNguyên thể (infinitive)
  2. inflictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inflictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inflictingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inflict sth on/upon sb/sthgiáng cái gì xuống ai/cái gìThey inflicted a humiliating defeat on the home team.Họ đã giáng một thất bại nhục nhã cho đội chủ nhà.
  • inflict sthgây ra cái gìThey surveyed the damage inflicted by the storm.Họ đã khảo sát những thiệt hại do cơn bão gây ra.

Cụm từ (phrase)

inflict casualtiesGây thương vong
inflict damageGây thiệt hại
inflict harmGây tổn hại
inflict injuryGây thương tích
inflict painGây đau đớn
inflict punishmentGiáng hình phạt
inflicted insightdanh từSự tiết lộ không mong muốn về các khía cạnh trong tính cách của một người, thường là kết quả của một thí nghiệm lừa dối có khía cạnh tâm lý và đặc biệt là khi điều này dẫn đến tổn thương tinh thần và lo lắng kéo dài
self-inflictedtính từTự đặt cho mình, tự giáng cho mình

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt phải chịu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhīnflīctus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • enemy's .Pháo binh của địch đã gây ra thương vong nặng nề cho lực lượng đối phương.
  • ?Có cần thiết phải giáng hình phạt như thế lên anh ấy không?
  • .Dù bất cứ lý do gì, bạn cũng không được gây ra bất kỳ thương tích nào cho người khác.

AI