Nghĩa chính
- Bắt phải chịuđộng từTo thrust upon; to impose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inflictNguyên thể (infinitive)
- inflictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inflictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inflictingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inflict sth on/upon sb/sthgiáng cái gì xuống ai/cái gìThey inflicted a humiliating defeat on the home team.Họ đã giáng một thất bại nhục nhã cho đội chủ nhà.
- inflict sthgây ra cái gìThey surveyed the damage inflicted by the storm.Họ đã khảo sát những thiệt hại do cơn bão gây ra.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inflict casualties | Gây thương vong | |
| inflict damage | Gây thiệt hại | |
| inflict harm | Gây tổn hại | |
| inflict injury | Gây thương tích | |
| inflict pain | Gây đau đớn | |
| inflict punishment | Giáng hình phạt | |
| inflicted insightdanh từ | danh từ | Sự tiết lộ không mong muốn về các khía cạnh trong tính cách của một người, thường là kết quả của một thí nghiệm lừa dối có khía cạnh tâm lý và đặc biệt là khi điều này dẫn đến tổn thương tinh thần và lo lắng kéo dài |
| self-inflictedtính từ | tính từ | Tự đặt cho mình, tự giáng cho mình |
Họ từ (word family)
cùng gốc inflictNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhīnflīctus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- enemy's .Pháo binh của địch đã gây ra thương vong nặng nề cho lực lượng đối phương.
- ?Có cần thiết phải giáng hình phạt như thế lên anh ấy không?
- .Dù bất cứ lý do gì, bạn cũng không được gây ra bất kỳ thương tích nào cho người khác.