Dịch

asestar

C2động từ (verb)
/asesˈtaɾ/

Nghĩa chính

  1. Nhắm (chỉ đạo hoặc chỉ vũ khí)động từto aim (to direct or point a weapon)
  2. Bắnđộng từto shoot
  3. Gây rađộng từto inflict

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể asestarDanh động từ asestandoPhân từ asestado
Presente
yoasesto
túasestas
él/ella/Ud.asesta
nosotrosasestamos
vosotrosasestáis
ellos/Uds.asestan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhắm (chỉ đạo hoặc chỉ vũ khí)

AI