Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- thăm, thăm hỏi, ghé thămđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To go to see someone, especially to spend time with them or show care.
- đến thăm, ghé thăm, tham quanđộng từA1ngoại động từ (transitive)To go to a place for pleasure or to do something there.
- lần thăm, chuyến thăm, lần ghé chơidanh từA2An occasion of going to see a person or place.
- lần khám bệnh, buổi khám bệnhdanh từA2A meeting with a doctor at a clinic or at the patient's home for medical care.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- visit sb/sththăm ai/cái gì
- visit sthtruy cập cái gì
- visit to sb/sthchuyến thăm đến ai/cái gìIt's my first visit to New York.Đây là chuyến thăm đầu tiên của tôi đến New York.
- visit from sbchuyến thăm của aiWe had a visit from the police last night.Tối qua chúng tôi có chuyến thăm của cảnh sát.
- visit by sbchuyến thăm của aiArranegments are being made for a visit by a member of the royal family.Đang được sắp xếp cho chuyến thăm của một thành viên hoàng gia.
- on/during a visittrong chuyến thămThe team reported on deficiencies found during the site visit.Nhóm báo cáo về những thiếu sót phát hiện được trong chuyến thăm hiện trường.
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Đoái thương
- ngoại động từ (transitive)Đoái thương, giáng phạtOf God: to appear to (someone) to comfort, bless, or chastise or punish them. (Now generally merged into later senses, below.)
Xuất hiện ở từ khác
- beđồng nghĩanhấn mạnh mục đích tham quan
- dropđồng nghĩa, dễ nhầmRộng hơn và có thể mang tính chính thức.
- hitđồng nghĩaLượt ghé thăm trang web.
- seeđồng nghĩađến thăm một người, thường ở nơi của người đó.
- stayđồng nghĩaChuyến thăm hoặc chuyến ghé thăm.
- tourdễ nhầm, đồng nghĩaThường là một lần đến thăm một người hoặc địa điểm; tour nhấn mạnh một lộ trình hoặc nhiều buổi hoạt động.
Họ từ (word family)
cùng gốc visitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivisiten
- từ tiếng Pháp cổvisiter
- từ tiếng Latinhvīsitō
Cùng gốc (doublet)visite
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn đã đến Úc chưa?
- .Cô ấy quyết định đến thăm ông bà vào dịp Giáng sinh.
- [] .[Thiên Chúa] đã đoái thương và cứu chuộc dân Người.