Dịch

visit

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. thăm, thăm hỏi, ghé thămđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To go to see someone, especially to spend time with them or show care.
  2. đến thăm, ghé thăm, tham quanđộng từA1ngoại động từ (transitive)To go to a place for pleasure or to do something there.
  3. lần thăm, chuyến thăm, lần ghé chơidanh từA2An occasion of going to see a person or place.
  4. lần khám bệnh, buổi khám bệnhdanh từA2A meeting with a doctor at a clinic or at the patient's home for medical care.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visitNguyên thể (infinitive)
  2. visitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. visitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. visitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • visit sb/sththăm ai/cái gì
  • visit sthtruy cập cái gì
  • visit to sb/sthchuyến thăm đến ai/cái gìIt's my first visit to New York.Đây là chuyến thăm đầu tiên của tôi đến New York.
  • visit from sbchuyến thăm của aiWe had a visit from the police last night.Tối qua chúng tôi có chuyến thăm của cảnh sát.
  • visit by sbchuyến thăm của aiArranegments are being made for a visit by a member of the royal family.Đang được sắp xếp cho chuyến thăm của một thành viên hoàng gia.
  • on/during a visittrong chuyến thămThe team reported on deficiencies found during the site visit.Nhóm báo cáo về những thiếu sót phát hiện được trong chuyến thăm hiện trường.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Đoái thương
  1. ngoại động từ (transitive)Đoái thương, giáng phạtOf God: to appear to (someone) to comfort, bless, or chastise or punish them. (Now generally merged into later senses, below.)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đến thăm
Giáng xuống

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivisiten
  2. từ tiếng Pháp cổvisiter
  3. từ tiếng Latinhvīsitō

Cùng gốc (doublet)visite

Ví dụ

  • ?Bạn đã đến Úc chưa?
  • .Cô ấy quyết định đến thăm ông bà vào dịp Giáng sinh.
  • [] .[Thiên Chúa] đã đoái thương và cứu chuộc dân Người.

AI