visitors là số nhiều của visitor
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khách du lịchdanh từSomeone who visits someone else; someone staying as a guest.
- Khách tham quan, du kháchdanh từSomeone who pays a visit to a specific place or event; a sightseer or tourist.
- Đội kháchdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Someone, or a team, that is playing away from home.
- Thanh tra, giám sát viêndanh từA person authorized to visit an institution to see that it is being managed properly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visitorDạng gốc (base form)
- visitorsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- visitor to sthngười đến thăm cái gìShe's a frequent visitor to the US.Cô ấy thường xuyên đến Mỹ.
- visitor from sthngười đến từ cái gìThe festival draws visitors from all over the world.Lễ hội thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
- visitor (to sth)người đến thăm (đến cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attract visitors | Thu hút du khách | |
| foreign visitor | Khách nước ngoài | |
| frequent visitor | Khách thường xuyên ghé thăm | |
| have a visitor | Có khách ghé thăm | |
| visitor center | Trung tâm đón tiếp du khách | |
| welcome visitors | Chào đón du khách | |
| visitor teamdanh từ | danh từ | Đội khách đến thăm; đội thể thao không thi đấu ở khu vực thường lệ mà họ thi đấu, trái ngược với đội chủ nhà |
| star visitordanh từ | danh từ | Người ngoài hành tinh đến thăm từ một hệ sao khác |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Vị khách ngoài hành tinh
- An extraterrestrial being on Earth.
Họ từ (word family)
cùng gốc visitorNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . , . .Nhà máy Bao bì Riley ở Uganda thực sự là một cảnh tượng ấn tượng. Từ tường này sang tường khác, từ sàn lên đến trần nhà, đâu đâu cũng chất đầy những cuộn giấy khổng lồ. Khách đến thăm cảm thấy mình như một con kiến đang ngước nhìn những chồng giấy vệ sinh.
- , , .Belgrade biết cách mang lại cho du khách khoảng thời gian tuyệt vời nhờ khung cảnh quán bar và hộp đêm thời thượng, có phần náo nhiệt.
- 5: ( ) .5: Dĩ nhiên luôn có một khả năng mong manh (tôi hy vọng vậy) rằng sự hoảng loạn tức thì sẽ khiến chúng ta trút một cơn mưa đầu đạn hạt nhân lên vị khách ngoài hành tinh.
Xuất hiện ở từ khác
- companyđồng nghĩangười đến thăm, đếm được