Dịch

visitation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự thăm viếng, chuyến thămdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of visiting, or an instance of being visited.
  2. Cuộc thanh tradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An official visit to inspect or examine something.
  3. Sự chạm trán người ngoài hành tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An encounter with aliens or supernatural beings such as ghosts.
  4. Tai ương do trời địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An affliction or disaster attributed to destiny, or to God.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visitationDạng gốc (base form)
  2. visitationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • visitation (of/from sb/sth)cuộc thanh tra (của ai/cái gì)
  • visitation (of sth)sự giáng họa (về điều gì)

Cụm từ (phrase)

Nun of the Visitationdanh từĐồng nghĩa với Visitandine
conjugal visitationdanh từĐồng nghĩa với conjugal visit

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Quyền thăm con
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right of a separated or divorced parent to visit a child; access.

Nguồn gốc (etymology)

visit-ation

  1. từ tiếng Anglo-Normanvisitacioun
  2. từ tiếng Pháp cổvisitacion
  3. từ tiếng Latinhvīsitātiō

Ví dụ

  • , , […]Các cơ sở đón khách hiện có ở cả hai khu vực vùng tiền tuyến đều bị quá tải vào mùa hè, khi công viên đón lượng khách tham quan lớn nhất, […]
  • ; , ; , , , ,—, , .Nhưng khi tai họa giáng xuống giữa lúc kỳ vọng tràn trề; khi cành cây bị đánh gãy lúc còn xanh, và bông hoa bị cắt đứt khi mùa xuân tới; khi những người trẻ đẹp qua đời, trong khi đôi mắt đầy ánh sáng hướng về tương lai — thì quả thực, tai ương ấy thật quá nặng nề để gánh chịu.
  • bệnh tả là một tai hoạ lớn

AI