visitar
A1động từ (verb)
Hay gặp/bisiˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thăm, ghé thăm, tham quanđộng từto visit
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể visitarDanh động từ visitandoPhân từ visitado
| Presente | |
|---|---|
| yo | visito |
| tú | visitas |
| él/ella/Ud. | visita |
| nosotros | visitamos |
| vosotros | visitáis |
| ellos/Uds. | visitan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| visitar a alguien | Thăm ai đó | |
| visitar la ciudad | Tham quan thành phố | |
| visitar un museo | Tham quan bảo tàng | |
| visitar al señor Roca | Đi đến phòng của cậu bé | |
| visitar parís | Thăm Paris | |
| visitar un templo | Thăm đền thờ | |
| visitar la catedral | Thăm nhà thờ lớn | |
| visitar un sitio web | Truy cập trang web |
Ví dụ
- .Cho đến nay tôi đã đến thăm ba quốc gia châu Âu.
- .Chúng tôi sẽ đến thăm Lào trong kỳ nghỉ.
- .Đây là bệnh viện mà tôi đã đến tháng trước.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh