Dịch

找

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: quơ
zhǎo

Nghĩa chính

  1. tìm, kiếm, tìm kiếmđộng từto look for or search for someone or something
  2. tìm, gặpđộng từto call on or seek out someone to talk or meet with them
  3. thối tiền, trả lại tiền thừađộng từto give change after a transaction

Chữ và bộ thủ (character, radical)

找
zhǎoquơ
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
search, seek, look for; find

Cụm từ (phrase)

找借口Tìm cớ
找到Tìm thấy, tìm được, tìm ra
找工作Tìm việc làm
找零钱Thối tiền lẻ
找麻烦Kiếm chuyện, gây phiền hà
找东西Tìm đồ
找钱Thối tiền
寻找Tìm kiếm, tìm

Ví dụ

  • 。Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm.
  • 。Đó không phải là cái mà tôi tìm.
  • 。Giúp tôi tìm một căn phòng trống.

AI