Dịch

find

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈfaɪ̯nd/US/ˈfaːnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. tìm thấy, thấy, tìm đượcđộng từA1ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)to discover or get something or someone by searching or by chance
  2. thấy, nhận thấy, cảm thấyđộng từA2có hai tân ngữ (ditransitive)to have a particular opinion or feeling about someone or something after experience
  3. phát hiện ra, tìm rađộng từB1có hai tân ngữ (ditransitive)to discover facts or information by study, calculation, or investigation
  4. thu xếp được, tìm được, dành đượcđộng từB1ngoại động từ (transitive)to manage to get or arrange something such as time, money, or energy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. findNguyên thể (infinitive)
  2. findsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. found (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. findingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • find sb/sthtìm thấy ai/cái gìLook what I've found!Nhìn xem tôi tìm thấy gì này!
  • find sb/sth + adj.tìm thấy ai/cái gì + adj.A whale was found washed up on the shore.Một con cá voi được tìm thấy trôi dạt vào bờ.
  • find sth for sbtìm cái gì cho aiCan you find my bag for me?Bạn tìm túi giúp tôi được không?
  • find sb sthtìm cho ai cái gìCan you find me my bag?Bạn tìm giúp tôi túi của tôi được không?
  • find (that)…thấy (rằng)…I find (that) it pays to be honest.Tôi thấy (rằng) thật lòng vẫn hơn.
  • find sb/sth + nountìm ai/cái gì + nounThey found him a plausible witness.Họ thấy anh ấy là một nhân chứng đáng tin.

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 2
Kiếm được
  1. ngoại động từ (transitive)Kiếm được, tậu được, đạt tớiTo attain to; to arrive at; to acquire.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tìm được

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifinden
  2. từ tiếng Anh cổfindan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*finþan

Ví dụ

  • .Cô ấy về đến nhà thì phát hiện ngôi nhà đã bốc cháy dữ dội.
  • .Cậu sẽ thấy chán đó.
  • .Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng hai biến số có mối tương quan chặt chẽ với nhau.

AI