Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
findy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đầy; nặng; vững chãi; chất rắn; đáng kể; dồi dào
tính từ
full; heavy; firm; solid; substantial; plentiful
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
findiȝ
từ tiếng Anh cổ
findiġ
“considerable, good, heavy”
Ví dụ
A
cold
May
and
a
windy
makes
the
barn
fat
and
findy
.
AI
1
Đầy
1
Đầy
1
Đầy