discovered là quá khứ và phân từ quá khứ của discover
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khám pháđộng từngoại động từ (transitive)To find or learn something for the first time.
- Mở đường chiếuđộng từngoại động từ (transitive)To create by moving a piece out of another piece's line of attack.
- Thu thập chứng cứđộng từngoại động từ (transitive)To question (a person) as part of discovery in a lawsuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discoverNguyên thể (infinitive)
- discoversNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- discoveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- discoveringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- discover sthphát hiện cái gì
- discover sb/sthphát hiện ai/cái gìPolice discovered a large stash of drugs while searching the house.Cảnh sát phát hiện một kho thuốc lớn khi lục soát ngôi nhà.
- discover sb/sth doing sthphát hiện ai/cái gì đang làm gìHe was discovered hiding in a shed.Anh ta bị phát hiện đang trốn trong một cái chuồng.
- discover sb/sth + adj.phát hiện ai/cái gì + adj.She was discovered dead at her home in Leeds.Cô ấy được phát hiện đã chết tại nhà ở Leeds.
- discover (that)…phát hiện rằng…It was a shock to discover (that) he couldn’t read.Đó là một cú sốc khi phát hiện rằng anh ấy không biết đọc.
- discover why, how, etc…phát hiện tại sao, như thế nào, v.v…We never did discover why she gave up her job.Chúng tôi đã không bao giờ phát hiện được tại sao cô ấy bỏ việc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| discover a flaw | Phát hiện lỗi | |
| discover a new species | Phát hiện loài mới | |
| discover a solution | Tìm ra giải pháp | |
| discover evidence | Phát hiện bằng chứng | |
| discover that | Phát hiện ra rằng | |
| discover the truth | Khám phá sự thật | |
| discover a way | Tìm ra cách | |
| discover something | Khám phá điều gì |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Gỡ nắp
- ngoại động từ (transitive)Gỡ nắp, cởi mũTo remove the cover from; to uncover (a head, building etc.).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc discoverNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidiscoveren
- từ tiếng Pháp cổdescovrir
- từ tiếng Latinh muộndiscoperīre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Bạn đã khám phá gì?
- .Nước đi này mở đường cho một cuộc tấn công vào quân tốt quan trọng.
- , . Samji .Thật vậy, các nguyên đơn gợi ý rằng họ có thể không cần gọi cô Samji nếu họ được phép thu thập chứng cứ từ bị đơn dựa trên các tài liệu mới trước khi phiên tòa mới diễn ra.