Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Để hở, mởđộng từTo remove a cover from.
- Vạch trần danh tính, làm lộ mặtđộng từTo reveal the identity of.
- Phanh phui, vạch trần, làm lộ rađộng từTo show openly; to disclose; to reveal.
- Ngả mũ, cởi mũđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To remove one's hat or cap as a mark of respect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncoverNguyên thể (infinitive)
- uncoversNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- uncoveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- uncoveringPhân từ I (present participle)
- uncovererNgười làm (agent noun)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- uncover sthlật/cởi bỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uncover a plot | Vạch trần âm mưu | |
| uncover a scandal | Phanh phui bê bối | |
| uncover details | Hé lộ chi tiết | |
| uncover evidence | Phát hiện bằng chứng | |
| uncover the truth | Vạch trần sự thật | |
| uncover a secret | Khám phá bí mật |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Phơi bày vùng kín
- nội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)Phơi bày vùng kín, để lộ vùng kínTo expose the genitalia.
Xuất hiện ở từ khác
- covertrái nghĩaLộ ra hoặc làm lộ ra.
- discoveredđồng nghĩabộc lộ, nhấn mạnh việc lộ ra
- sheettrái nghĩalàm lộ ra, mở ra
Họ từ (word family)
cùng gốc uncoverNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mô hình đường sắt đã được dỡ bạt che.
- .Kẻ sát nhân cuối cùng đã lộ diện.
- .Nhưng Levinson cho biết trong một cuộc phỏng vấn rằng sự bế tắc làm lộ ra một lỗ hổng trong hệ thống của Mỹ.