Dịch

uncover

B1động từ (verb)
UK/ʌnˈkʌvə(ɹ)/US/ʌnˈkʌvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Để hở, mởđộng từTo remove a cover from.
  2. Vạch trần danh tính, làm lộ mặtđộng từTo reveal the identity of.
  3. Phanh phui, vạch trần, làm lộ rađộng từTo show openly; to disclose; to reveal.
  4. Ngả mũ, cởi mũđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To remove one's hat or cap as a mark of respect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncoverNguyên thể (infinitive)
  2. uncoversNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. uncoveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uncoveringPhân từ I (present participle)
  5. uncovererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • uncover sthlật/cởi bỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

uncover a plotVạch trần âm mưu
uncover a scandalPhanh phui bê bối
uncover detailsHé lộ chi tiết
uncover evidencePhát hiện bằng chứng
uncover the truthVạch trần sự thật
uncover a secretKhám phá bí mật

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phơi bày vùng kín
  1. nội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)Phơi bày vùng kín, để lộ vùng kínTo expose the genitalia.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

un-cover

  1. từ tiếng Anh trung đạiuncoveren

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mô hình đường sắt đã được dỡ bạt che.
  • .Kẻ sát nhân cuối cùng đã lộ diện.
  • .Nhưng Levinson cho biết trong một cuộc phỏng vấn rằng sự bế tắc làm lộ ra một lỗ hổng trong hệ thống của Mỹ.

AI