Dịch

uncloak

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cởi bỏ áo choàng hoặc tấm che khỏi; tước bỏ một chiếc áo choàng hoặc vỏ bọc; vạch mặt; tiết lộđộng từngoại động từ (transitive)To remove a cloak or cover from; to deprive of a cloak or cover; to unmask; to reveal.
  2. Cởi bỏ áo choàng của một ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To remove one's cloak.
  3. Hiển thị trở lại bằng cách tắt thiết bị che giấuđộng từnội động từ (intransitive)To become visible again by turning off a cloaking device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncloakNguyên thể (infinitive)
  2. uncloaksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. uncloakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uncloakingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc uncloak

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , dazled ?
  • , fireside's — ; ." , , , , .
  • , . nofly .

AI