Dịch

expose

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phơi bàyđộng từTo reveal, uncover, make visible, bring to light, introduce (to).
  2. Phơi sángđộng từTo subject photographic film to light thereby recording an image.
  3. Bỏ rơi trẻ sơ sinhđộng từngoại động từ (transitive)To abandon, especially an unwanted baby in the wilderness.
  4. Chịu đựng một chất hoạt động (chủ yếu là nguy hiểm) như chất gây dị ứng, ozon, nicotin, dung môi hoặc bất kỳ áp lực nào khác, để kiểm tra phản ứng, khả năng kháng cự, v.vđộng từTo submit to an active (mostly dangerous) substance like an allergen, ozone, nicotine, solvent, or to any other stress, in order to test the reaction, resistance, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exposeNguyên thể (infinitive)
  2. exposesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exposedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exposingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • expose sthlộ ra cái gìHe smiled suddenly, exposing a set of amazingly white teeth.Anh ấy đột nhiên mỉm cười, lộ ra một hàm răng trắng tinh.
  • expose sth to sbbộc lộ cái gì cho aiHe did not want to expose his fears and insecurity to anyone.Anh ấy không muốn bộc lộ nỗi sợ hãi và sự bất an của mình cho bất kỳ ai.
  • expose sb/sthvạch trần ai/cái gìHe threatened to expose the racism that existed within the police force.Anh ấy đe dọa sẽ vạch trần nạn phân biệt chủng tộc tồn tại trong lực lượng cảnh sát.
  • expose sb/sth as sthbộc lộ ai/cái gì là gìShe was exposed as a liar and a fraud.Cô ấy bị bộc lộ là kẻ lừa đảo và gian xảo.
  • expose sb/sth/yourselfđặt ai/cái gì/bản thân vào nguy hiểmThis tactic allowed the rebels to attack without the risk of exposing themselves.Chiến thuật này cho phép lực lượng nổi dậy tấn công mà không có nguy cơ tự đặt mình vào nguy hiểm.
  • expose sb/sth/yourself to sthđể ai/cái gì/ai đó tự mình tiếp xúc với cái gìChildren are being exposed to new dangers on the internet.Trẻ em đang phải tiếp xúc với những nguy hiểm mới trên internet.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Công khai
  1. ngoại động từ (transitive)To make available to other parts of a program, or to other programs.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexposen
  2. từ tiếng Pháp cổexposer“to lay open, set forth”
  3. từ tiếng Latinhexpōnō“set forth”

Cùng gốc (doublet)exponeexpound

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , […]. west's .Các bức điện tín đã tiết lộ chi tiết về tham nhũng và chính thể kleptocracy mà nhiều người Tunisia nghi ngờ, [...]. Chúng cũng phơi bày sự mâu thuẫn trắng trợn giữa các giá trị mà phương Tây tuyên bố và các chính sách đối ngoại thực tế.
  • , , .Họ thường làm điều này bằng cách bỏ rơi đứa trẻ hoặc ném nó xuống biển.
  • , , . .Trong thế giới hướng đối tượng, từ khóa này dùng để ẩn cấu trúc dữ liệu và chỉ công khai chức năng. Các nhà thiết kế hướng đối tượng công khai một đối tượng với thế giới thông qua các dịch vụ mà nó cung cấp.

AI