Dịch

nake

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lột trần trụiđộng từTo make naked; to bare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nakeNguyên thể (infinitive)
  2. nakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nakingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

naked apedanh từCon người
naked eyedanh từMắt thường
naked oatdanh từAvena nuda, một loại cỏ có hạt ăn được
naked-eyetính từLiên quan đến mắt không được trợ giúp, như trong tầm nhìn không được trợ giúp

Ví dụ

  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinaken“to nake”
  2. từ tiếng Anh cổnacian“to bare, strip, make naked”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*nakwōną“to make naked”

AI