nakedness
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lõa lồ, sự trơ trụidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being naked; nudity; bareness; defenselessness; undisguisedness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nakednessDạng gốc (base form)
- nakednessesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinakednesse
- từ tiếng Anh cổnacodnes“nakedness”
Ví dụ
- , .Ngươi không được bước lên các bậc thang tới bàn thờ của ta, kẻo sự lõa lồ của ngươi bị lộ.
- , , : , father's .Nhưng Shem và Japheth đã quàng áo lên vai, đi giật lùi và che thân thể lõa lồ của cha mình; mặt họ quay đi nên không thấy sự lõa lồ của cha.
- .Sự lõa lồ của phụ nữ là công trình của Chúa.
Họ từ (word family)
cùng gốc nakednessTừ liên quan (related word)