Dịch

nakedness

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự lõa lồ, sự trơ trụidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being naked; nudity; bareness; defenselessness; undisguisedness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nakednessDạng gốc (base form)
  2. nakednessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinakednesse
  2. từ tiếng Anh cổnacodnes“nakedness”

Ví dụ

  • , .Ngươi không được bước lên các bậc thang tới bàn thờ của ta, kẻo sự lõa lồ của ngươi bị lộ.
  • , , : , father's .Nhưng Shem và Japheth đã quàng áo lên vai, đi giật lùi và che thân thể lõa lồ của cha mình; mặt họ quay đi nên không thấy sự lõa lồ của cha.
  • .Sự lõa lồ của phụ nữ là công trình của Chúa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI