Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Trần truồngtính từBare, not covered by clothing.
- Trần trụi, thẳng thắntính từUnadorned, without decoration or circumlocution; put bluntly.
- Không được che chắntính từLacking some sort of covering, protection, or accoutrement which might otherwise be expected.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của nakeđộng từsimple past and past participle of nake
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nakedDạng gốc (base form)
- more nakedSo sánh hơn (comparative)
- nakederSo sánh hơn (comparative)
- most nakedSo sánh nhất (superlative)
- nakedestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| naked eyedanh từ | danh từ | Mắt thường |
| naked short | Bán khống không ký quỹ | |
| naked singularitydanh từ | danh từ | Điểm kỳ dị trần |
| naked truthdanh từ | danh từ | Sự thật trần trụi |
| naked ambition | Tham vọng lộ liễu | |
| naked flame | Ngọn lửa trần | |
| half-nakedtrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Với rất ít quần áo trên người; để lộ nhiều cơ thể |
| butt-nakedtính từ | tính từ | Hoàn toàn khỏa thân, khỏa thân hoàn toàn |
15 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 15
Bằng mắt thường
- Unaided; not using an optical device such as telescope or binoculars.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nakedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinaked
- từ tiếng Anh cổnacod
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*nak(k)wad
Cùng gốc (doublet)nude
Ví dụ
- .Anh ta trần như nhộng.
- .Đây là sự thật trần trụi.
- . , .Hệ thống chiếu sáng không có gì đặc sắc đối với loại tiêu chuẩn với bóng đèn sợi đốt vonfram trần và chao đèn kim loại. Tuy nhiên, tất cả các khoang đều có đèn đọc sách riêng phía trên ghế với chao đèn thủy tinh hấp dẫn.