Dịch

pelado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peˈlado/

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bóc vỏ, lột da, bóc vỏ (đã loại bỏ lớp bên ngoài, ví dụ như vỏ, vỏ, trấu, v.v.)tính từpeeled, skinned, shelled (having the outer layer e.g. peel, skin, husk etc. removed)
  2. Không có cây, trơ trụi (không có hoặc có ít thảm thực vật)tính từtreeless, bare (with no or little vegetation)
  3. Không có lôngtính từhairless
  4. Đầu trọcdanh từbaldie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peladoDạng gốc (base form)
  2. peladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. peladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. peladaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

rabo peladodanh từThú có túi
a grito peladotrạng từỞ đầu giọng nói của một người
5 pelaodanh từChỉ được 5 (gần như là điểm đậu)
5 peladoChưa có nghĩa
breva peladaChưa có nghĩa
cinco peladoChưa có nghĩa
cinco pelaoChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Hói
  1. bald

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không có cây
Vô văn hóa
Tục tĩu
Khỏa thân
Trái nghĩa

AI