Dịch

nudo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈnudo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nút, nút thắtdanh từknot (a looping piece of a long, flexible material)
  2. Nút, hải lý trên giờdanh từknot (nautical unit of speed)
  3. Khỏa thân, trần truồngtính từnude

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nudoDạng gốc (base form)
  2. nudosSố nhiều (plural)
  3. nudasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. nudaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

nudo de corbataNút thắt cà vạt
nudo de cuerdaNút thắt dây
nudo de escaladaNút thắt leo núi
nudo de lazoNút thắt nơ
nudo de maderaMắt gỗ
nudo llanodanh từNút rạn san hô
nudo de ochodanh từSố tám
nudo de rizodanh từNút rạn san hô

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có biết cách buộc nút cà vạt không?
  • .Bạn sẽ ngạc nhiên về số lượng nút tồn tại.
  • .Cô ấy cảm thấy một nút thắt trong dạ dày.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khỏa thân

Họ từ (word family)

cùng gốc nudo

AI