Dịch

knot

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Nútdanh từA looping of a piece of string or of any other long, flexible material that cannot be untangled without passing one or both ends of the material through its loops.
  2. Lọn tóc rối, búi rốidanh từA tangled clump of hair or similar.
  3. Mê cung hoa văn, bồn hoa kiểu mê lộdanh từA maze-like pattern.
  4. Thắt nút, buộc nútđộng từngoại động từ (transitive)To form into a knot; to tie with a knot or knots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knotNguyên thể (infinitive)
  2. knotsSố nhiều (plural)
  3. knottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knottingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • knot sththắt nút cái gì
  • knot (sth)co thắt (cái gì)

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 5
Nút toán học
  1. A non-self-intersecting closed curve in (e.g., three-dimensional) space that is an abstraction of a knot (in sense 1 above).

Ví dụ

  • .Người leo núi phải bảo đảm rằng mọi nút thắt đều chắc chắn và thuộc loại không làm yếu dây.
  • child's .Cô y tá đang chải những lọn tóc rối cho đứa trẻ đang phụng phịu phản đối.
  • , , / , / , , .Những bông hoa xứng đáng chốn thiên đường, chẳng phải do bàn tay nghệ thuật tỉ mẩn tạo hình luống hoa hay mê cung kỳ lạ, mà chính mẹ thiên nhiên phóng khoáng đã ban phát dồi dào trên khắp đồi núi, thung lũng cùng bình nguyên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nút thắt
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiknotte
  2. từ tiếng Anh cổcnotta
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*knottō

Cùng gốc (doublet)knoutnodenodus

AI