plait
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nếp gấp phẳng; gấp đôi, như vải; một nếp gấpdanh từA flat fold; a doubling, as of cloth; a pleat.
- Bím tóc như tóc hoặc rơm; một cái đĩadanh từA braid, as of hair or straw; a plat.
- Gấp; gấp đôi ở những nếp gấp hẹp; xếp nếpđộng từngoại động từ (transitive)To fold; to double in narrow folds; to pleat
- Đan xen các sợi hoặc ổ khóa của; tết tócđộng từngoại động từ (transitive)To interweave the strands or locks of; to braid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in plaitstết tócShe wore her hair in plaits.Cô ấy tết tóc thành hai bím.
- in a plaittết thành bímHer hair was tied back in a long thick plait.Tóc cô ấy được buộc ra sau thành một bím dài và dày.
- plait sthtết cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plait fogđộng từ | động từ | Thực hiện một hành động mà kết quả sẽ thất bại ngay lập tức hoặc cố gắng tổ chức một cái gì đó không thể tổ chức được |
| lemon plaitdanh từ | danh từ | Bánh kẹo đường có hương chanh (kẹo, kẹo tương tự như đường lúa mạch) ở dạng tết |
| French plaitdanh từ | danh từ | Bím tóc kiểu Pháp |
| Polish plaitdanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý do chăm sóc tóc không đúng cách, trong đó tóc không được chải sẽ bị vướng vào nhau không thể phục hồi, tạo thành một khối bết lại, có thể trở nên nặng mùi và đóng cặn hoặc dính |
| plait sawdustđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với plait fog |
| box plait | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc plaitNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung