Dịch

plait

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nếp gấp phẳng; gấp đôi, như vải; một nếp gấpdanh từA flat fold; a doubling, as of cloth; a pleat.
  2. Bím tóc như tóc hoặc rơm; một cái đĩadanh từA braid, as of hair or straw; a plat.
  3. Gấp; gấp đôi ở những nếp gấp hẹp; xếp nếpđộng từngoại động từ (transitive)To fold; to double in narrow folds; to pleat
  4. Đan xen các sợi hoặc ổ khóa của; tết tócđộng từngoại động từ (transitive)To interweave the strands or locks of; to braid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plaitNguyên thể (infinitive)
  2. plaitsSố nhiều (plural)
  3. plaitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plaitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in plaitstết tócShe wore her hair in plaits.Cô ấy tết tóc thành hai bím.
  • in a plaittết thành bímHer hair was tied back in a long thick plait.Tóc cô ấy được buộc ra sau thành một bím dài và dày.
  • plait sthtết cái gì

Cụm từ (phrase)

plait fogđộng từThực hiện một hành động mà kết quả sẽ thất bại ngay lập tức hoặc cố gắng tổ chức một cái gì đó không thể tổ chức được
lemon plaitdanh từBánh kẹo đường có hương chanh (kẹo, kẹo tương tự như đường lúa mạch) ở dạng tết
French plaitdanh từBím tóc kiểu Pháp
Polish plaitdanh từTình trạng bệnh lý do chăm sóc tóc không đúng cách, trong đó tóc không được chải sẽ bị vướng vào nhau không thể phục hồi, tạo thành một khối bết lại, có thể trở nên nặng mùi và đóng cặn hoặc dính
plait sawdustđộng từĐồng nghĩa với plait fog
box plaitChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipleit
  2. từ tiếng Anglo-Normanpleit
  3. từ tiếng Latinhplectō

Cùng gốc (doublet)plightpleat

AI